Từ: tha, đà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ tha, đà:

它 tha, đà牠 tha, đà拖 tha, đà

Đây là các chữ cấu thành từ này: tha,đà

tha, đà [tha, đà]

U+5B83, tổng 5 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ta1, tuo1;
Việt bính: taa1 to1;

tha, đà

Nghĩa Trung Việt của từ 它

(Danh) Ngày xưa dùng như chữ con rắn.
§ Đời thượng cổ ở hang ở tổ, hay bị rắn cắn, nên hỏi thăm nhau đều hỏi vô xà hồ nghĩa là không việc gì chứ?

(Tính)
Đời xưa dùng như chữ đà , nghĩa là không phải, khác, biệt.
◎Như: tha san chi thạch đá của núi khác, cảm hữu tha chí dám có ý khác.

(Đại)
Đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...
◎Như: chỉ thặng giá bán bình tửu, cha môn bả tha hát hoàn liễu ba , chỉ còn nửa chai rượu, chúng ta đem nó uống hết đi.Một âm là đà.

(Danh)
Thác đà con lạc đà.
◇Hán Thư : Dân tùy súc mục trục thủy thảo, hữu lư mã, đa thác đà , , (Tây vực truyện 西) Dân theo muông thú tìm nước cỏ, có lừa ngựa, nhiều lạc đà.

dà, như "dần dà" (vhn)
đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (gdhn)
tha, như "tha (sự vật)" (gdhn)

Nghĩa của 它 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: THA

nó; cái đó; điều đó; việc ấy (đại từ chỉ sự vật, số ít.)。代词,称人以外的事物。
这杯牛奶你喝了它。
ly sữa này anh uống nó đi.
Từ ghép:
它们

Chữ gần giống với 它:

, , , , ,

Dị thể chữ 它

, ,

Chữ gần giống 它

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 它 Tự hình chữ 它 Tự hình chữ 它 Tự hình chữ 它

tha, đà [tha, đà]

U+7260, tổng 7 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tuo2, ta1, tuo1;
Việt bính: taa1 to1;

tha, đà

Nghĩa Trung Việt của từ 牠

(Đại) Nó, dùng cho loài vật.
§ Cũng đọc là đà.

tha, như "tha mồi" (gdhn)

Nghĩa của 牠 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "它"。同"它"。

Chữ gần giống với 牠:

, , , , , , , , 𤘘,

Dị thể chữ 牠

, ,

Chữ gần giống 牠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牠 Tự hình chữ 牠 Tự hình chữ 牠 Tự hình chữ 牠

tha, đà [tha, đà]

U+62D6, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tuo1;
Việt bính: to1
1. [拖延] tha diên;

tha, đà

Nghĩa Trung Việt của từ 拖

(Động) Kéo, dẫn.
◎Như: tha duệ
lôi kéo, hỏa xa đầu hậu diện tha trước thập tiết xa tương đầu xe lửa kéo theo sau mười toa.

(Động)
Liên lụy, dây dưa.

(Động)
Đoạt lấy.

(Động)
Ném xuống.

(Động)
Buông, rủ, cụp.
◎Như: tha trước biện tử buông đuôi sam.

(Động)
Kéo dài.
◎Như: tha diên trì hoãn, tha thì gian kéo dài thời gian.
§ Ghi chú: Cũng đọc là đà.

đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (vhn)
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (btcn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (btcn)
đỡ, như "đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ" (btcn)
tha, như "tha đi, tha ra" (gdhn)

Nghĩa của 拖 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
1. kéo; dắt。拉着物体使挨着地面或另一物体的表面移动。
拖船
thuyền kéo; tàu kéo
火车头拖着十二个车皮。
đầu xe lửa kéo theo mười hai toa.
2. buông thõng。在身体后面耷拉着。
拖着辫子。
buông thõng đuôi tôm.
拖着个尾巴
buông thõng đuôi.
3. kéo dài; ngâm。拖延。
这件工作拖得太久了。
việc này kéo dài quá lâu rồi.
Từ ghép:
拖把 ; 拖驳 ; 拖布 ; 拖车 ; 拖船 ; 拖带 ; 拖宕 ; 拖斗 ; 拖粪 ; 拖后腿 ; 拖拉 ; 拖拉机 ; 拖累 ; 拖轮 ; 拖泥带水 ; 拖欠 ; 拖腔 ; 拖沓 ; 拖堂 ; 拖网 ; 拖鞋 ; 拖延 ; 拖曳

Chữ gần giống với 拖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 拖

,

Chữ gần giống 拖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拖 Tự hình chữ 拖 Tự hình chữ 拖 Tự hình chữ 拖

Nghĩa chữ nôm của chữ: đà

đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đà:đà mã (ngựa tải đồ)
đà:ni đà (cục đất), diêm đà (đống muối)
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đà:đà thuyền (tầu kéo); đà khiển (trả chậm)
đà:đà công (người lái tầu thuyền)
đà:Đà Lạt, Đà Nẵng, sông Đà
đà: 
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đà𧹟:màu đà (mầu nâu đậm)
đà:lấy đà; sa đà
đà:lấy đà; sa đà
đà:lấy đà; sa đà
đà:đà (uống rượu đỏ mặt)
đà:đà đao (chém ngược lại phía sau)
đà:đà mã (ngựa tải đồ)
đà:đà mã (ngựa tải đồ)
đà:lạc đà
đà:lạc đà
đà:đầ điểu
đà:đà điểu
đà:đà (con đà, một loài như cá sấu)
đà:đà bạt (chồn marmot)
đà󰛌:đà (con đà, một loài như cá sấu)
tha, đà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tha, đà Tìm thêm nội dung cho: tha, đà