Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tha, đà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ tha, đà:
Pinyin: ta1, tuo1;
Việt bính: taa1 to1;
它 tha, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 它
(Danh) Ngày xưa dùng như chữ xà 蛇 con rắn.§ Đời thượng cổ ở hang ở tổ, hay bị rắn cắn, nên hỏi thăm nhau đều hỏi vô xà hồ 無它乎 nghĩa là không việc gì chứ?
(Tính) Đời xưa dùng như chữ đà 佗, nghĩa là không phải, khác, biệt.
◎Như: tha san chi thạch 它山之石 đá của núi khác, cảm hữu tha chí 敢有它志 dám có ý khác.
(Đại) Đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...
◎Như: chỉ thặng giá bán bình tửu, cha môn bả tha hát hoàn liễu ba 只剩這半瓶酒, 咱們把它喝完了吧 chỉ còn nửa chai rượu, chúng ta đem nó uống hết đi.Một âm là đà.
(Danh) Thác đà 橐它 con lạc đà.
◇Hán Thư 漢書: Dân tùy súc mục trục thủy thảo, hữu lư mã, đa thác đà 民隨畜牧逐水草, 有驢馬, 多橐它 (Tây vực truyện 西域傳) Dân theo muông thú tìm nước cỏ, có lừa ngựa, nhiều lạc đà.
dà, như "dần dà" (vhn)
đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (gdhn)
tha, như "tha (sự vật)" (gdhn)
Nghĩa của 它 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: THA
代
nó; cái đó; điều đó; việc ấy (đại từ chỉ sự vật, số ít.)。代词,称人以外的事物。
这杯牛奶你喝了它。
ly sữa này anh uống nó đi.
Từ ghép:
它们
Số nét: 5
Hán Việt: THA
代
nó; cái đó; điều đó; việc ấy (đại từ chỉ sự vật, số ít.)。代词,称人以外的事物。
这杯牛奶你喝了它。
ly sữa này anh uống nó đi.
Từ ghép:
它们
Tự hình:

Pinyin: tuo2, ta1, tuo1;
Việt bính: taa1 to1;
牠 tha, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 牠
(Đại) Nó, dùng cho loài vật.§ Cũng đọc là đà.
tha, như "tha mồi" (gdhn)
Nghĩa của 牠 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "它"。同"它"。
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "它"。同"它"。
Tự hình:

Pinyin: tuo1;
Việt bính: to1
1. [拖延] tha diên;
拖 tha, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 拖
(Động) Kéo, dẫn.◎Như: tha duệ 拖拽 lôi kéo, hỏa xa đầu hậu diện tha trước thập tiết xa tương 火車頭後面拖著十節車箱 đầu xe lửa kéo theo sau mười toa.
(Động) Liên lụy, dây dưa.
(Động) Đoạt lấy.
(Động) Ném xuống.
(Động) Buông, rủ, cụp.
◎Như: tha trước biện tử 拖著辮子 buông đuôi sam.
(Động) Kéo dài.
◎Như: tha diên 拖延 trì hoãn, tha thì gian 拖時間 kéo dài thời gian.
§ Ghi chú: Cũng đọc là đà.
đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (vhn)
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (btcn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (btcn)
đỡ, như "đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ" (btcn)
tha, như "tha đi, tha ra" (gdhn)
Nghĩa của 拖 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
1. kéo; dắt。拉着物体使挨着地面或另一物体的表面移动。
拖船
thuyền kéo; tàu kéo
火车头拖着十二个车皮。
đầu xe lửa kéo theo mười hai toa.
2. buông thõng。在身体后面耷拉着。
拖着辫子。
buông thõng đuôi tôm.
拖着个尾巴
buông thõng đuôi.
3. kéo dài; ngâm。拖延。
这件工作拖得太久了。
việc này kéo dài quá lâu rồi.
Từ ghép:
拖把 ; 拖驳 ; 拖布 ; 拖车 ; 拖船 ; 拖带 ; 拖宕 ; 拖斗 ; 拖粪 ; 拖后腿 ; 拖拉 ; 拖拉机 ; 拖累 ; 拖轮 ; 拖泥带水 ; 拖欠 ; 拖腔 ; 拖沓 ; 拖堂 ; 拖网 ; 拖鞋 ; 拖延 ; 拖曳
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
1. kéo; dắt。拉着物体使挨着地面或另一物体的表面移动。
拖船
thuyền kéo; tàu kéo
火车头拖着十二个车皮。
đầu xe lửa kéo theo mười hai toa.
2. buông thõng。在身体后面耷拉着。
拖着辫子。
buông thõng đuôi tôm.
拖着个尾巴
buông thõng đuôi.
3. kéo dài; ngâm。拖延。
这件工作拖得太久了。
việc này kéo dài quá lâu rồi.
Từ ghép:
拖把 ; 拖驳 ; 拖布 ; 拖车 ; 拖船 ; 拖带 ; 拖宕 ; 拖斗 ; 拖粪 ; 拖后腿 ; 拖拉 ; 拖拉机 ; 拖累 ; 拖轮 ; 拖泥带水 ; 拖欠 ; 拖腔 ; 拖沓 ; 拖堂 ; 拖网 ; 拖鞋 ; 拖延 ; 拖曳
Chữ gần giống với 拖:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拖
拕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đà
| đà | 㐌: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 佗: | đà mã (ngựa tải đồ) |
| đà | 坨: | ni đà (cục đất), diêm đà (đống muối) |
| đà | 它: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 拖: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 拕: | đà thuyền (tầu kéo); đà khiển (trả chậm) |
| đà | 柁: | đà công (người lái tầu thuyền) |
| đà | 沱: | Đà Lạt, Đà Nẵng, sông Đà |
| đà | 砣: | |
| đà | 舵: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 𧹟: | màu đà (mầu nâu đậm) |
| đà | 跎: | lấy đà; sa đà |
| đà | 跥: | lấy đà; sa đà |
| đà | 跺: | lấy đà; sa đà |
| đà | 酡: | đà (uống rượu đỏ mặt) |
| đà | 陀: | đà đao (chém ngược lại phía sau) |
| đà | 馱: | đà mã (ngựa tải đồ) |
| đà | 驮: | đà mã (ngựa tải đồ) |
| đà | 駝: | lạc đà |
| đà | 驼: | lạc đà |
| đà | 鴕: | đầ điểu |
| đà | 鸵: | đà điểu |
| đà | 鼉: | đà (con đà, một loài như cá sấu) |
| đà | 鼧: | đà bạt (chồn marmot) |
| đà | : | đà (con đà, một loài như cá sấu) |

Tìm hình ảnh cho: tha, đà Tìm thêm nội dung cho: tha, đà
